漁郎

ngư lang

Hán Việt: ngư lang

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年輕的漁夫。唐.許渾.〈灞上逢元九處士東歸〉詩:「舊交已變新知少,卻伴漁郎把釣竿。」

Eng

  • Cihui 漁郎 úláng n. fisherman M:ge/¹míng