漁霸
ngư phách
Hán Việt: ngư phách · Pinyin: yú bà
Tổng quan
ngư bá
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư bá
- Cihui ngư bá (tên ác bá, ức hiếp ngư dân.)。佔有漁船、漁網等或開魚行剝削、欺壓漁民的惡霸。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用不法手段欺壓漁民的惡霸。
Eng
- Cihui 漁霸 úbà n. fishing overlord M:ge/¹míng