漁鼓

yú gǔ ngư cổ

Hán Việt: ngư cổ · Pinyin: yú gǔ

Tổng quan

nhạc cụ gõ có dạng cá bằng tre (truyền thống được các đạo sĩ dùng)

Cấu tạo: (ngư) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ gõ có dạng cá bằng tre (truyền thống được các đạo sĩ dùng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種打擊樂器。參見「魚鼓簡板」條。元.戴善甫《翫江亭》第二折:「俺出家人閑來坐靜,悶來遊訪。……惜氣養神,飲風吹露,打漁鼓,摑簡子。」元.楊訥《西游記》第一八齣:「打漁鼓高歌興添,採靈芝快樂無厭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打击乐器,在长竹筒的一头蒙上薄皮,用手敲打。是演唱道情的主要伴奏乐器;指道情,因用渔鼓伴奏而得名;也作鱼鼓。

Eng

  • CC-CEDICT percussion instrument in the form of a bamboo fish (traditionally used by Daoist priests)
  • Cihui percussion instrument in the form of a bamboo fish (traditionally used by Daoist priests)