漂帳
phiêu trướng
Hán Việt: phiêu trướng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不承認或不還清債務。如:「欠債還錢,天經地義,怎能漂帳不還呢。」清.徐珂《清稗類鈔.娼妓類.上海之妓》:「或不名一錢,或不能清償,謂之『漂帳』,蓋如物之入水而漂去也。」也作「漂賬」、「賴帳」。
Eng
- Cihui 漂帳 iāozhàng v.o. <topo.> have unpaid debts; have a deficit