漂
phiêuNôm xẻo
Hán Việt: phiêu · Pinyin: piāo · Nôm: xẻo
Tổng quan
Nổi. Như phiêu lưu [漂流] trôi nổi, phiêu bạc [漂泊] trôi giạt, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piāo |
|---|---|
| Hán Việt | phiêu |
| Âm Nôm | pheo |
| Quảng Đông | piu1 |
| Mân Nam | phiau |
| Nhật Bản | TADAYOU |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄆㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjeu |
| Baxter-Sagart | pʰjew |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰjew |
| Phản thiết | 匹妙切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nổi. Như phiêu lưu [漂流] trôi nổi, phiêu bạc [漂泊] trôi giạt, v.v. Thổi, cùng nghĩa với chữ phiêu [飄]. Động. Một âm là phiếu. Đập sợi ở trong nước (giã vải). Lấy nước quấy để lọc lấy cái nhỏ bỏ cái to gọi là phiếu. Tẩy. Dùng các chất thuốc tẩy các thứ vải lụa cho trắng gọi là phiếu bạch [漂白]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phiêu 漂 đgt. trôi, dạt. Mui thác trăng dương thế hứng, buồm nhân gió, mặc khi phiêu. (Tự thán 101.4)‖ (Bảo kính 135.4)
- Giản Dị Hán Nôm phiếu phiếu bạch (giãi cho trắng) [Eng: to make white]
- Giản Dị Hán Nôm pheo tre pheo [Eng: variety of bamboo]
- Giản Dị Hán Nôm phịu phụng phịu (khóc méo) [Eng: to twist the face]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phều phều phào [Eng: sputter weakly]
- Bảng Tra Chữ Nôm xẻo xẻo bớt [Eng: to cut off]
- Bảng Tra Chữ Nôm phiêu phiêu diêu [Eng: to drift away]
- Bảng Tra Chữ Nôm veo trong veo [Eng: transparent, very limpid]
- Bảng Tra Chữ Nôm xiêu xiêu xiêu, nhà xiêu [Eng: tottering; dilapidated house]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pheo Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pheo Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: pheo Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.浮在液體面上,呈靜止狀態或隨水流方向而動。如:「漂浮」、「漂流」、「漂動」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「伏尸百萬,流血漂鹵。」 2.吹動、隨風而動。通「飄」。《管子.形勢》:「風,漂物者也。風之所漂,不避貴賤美惡。」《宋書.卷五○.列傳.胡藩》:「至河東,暴風漂藩重艦渡北岸,索虜牽得此艦,取其器物。」 3.泛指流浪、居無定所或移動不定。同「飄」。如:「漂泊」、「北漂青年」。漢.王襃〈洞簫賦〉:「頹唐遂往,長辭遠逝,漂不還兮。」唐.杜甫〈送高司直尋封閬州〉詩:「伏枕聞別離,疇能忍漂寓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漂〈动〉 (形声。从水,票声。本义浮,浮流) 同本义 漂,浮也。--《说文》 血流漂杵。--《伪书武成》 漂通川之碄碄。--张衡《思玄赋》 流血漂橹。--汉·贾谊《过秦论》 又如漂泼(漂泊); 漂泛(浮舟而行,随波飘流); 漂拔(漂肝起); 漂海(漂浮于海上); 漂橹(漂浮船桨); 漂激(漂流激动); 漂杵(浮起舂杵。形容恶战流血之多) 被水流、风或气流冲走、冲毁 漂泊。流浪在外,东奔西走 辞浮 漂piāo ⒈浮在液体面上~浮。落花随水~流。 ⒉ 漂piǎo ⒈用水和药物浸洗,使退色或变白~白。 ⒉用水淘洗~洗。~朱砂。 漂piào
Eng
- CC-CEDICT to float, to drift
- CC-CEDICT to bleach
- CC-CEDICT used in 漂亮[piao4 liang5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】匹消切【集韻】【韻會】【正韻】紕招切,𠀤音飄。【說文】漂,浮也。【書·武成】血流漂杵。 又動也。【前漢·中山靖王傳】衆煦漂山。 又與飄同。【詩·鄭風】風其漂女。【傳】漂猶吹也。 又漂漂,高飛貌。【賈誼·弔屈原賦】鳳漂漂其高逝。 又寒也。【馬融·長笛賦】正瀏漂以風洌。【註】瀏漂,淸涼貌。 又【杜篤·論都賦】漂槩朱崖。【註】漂槩,謂摩近之也。 又【集韻】𤰞遙切,音猋。與瘭同。疽病也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹妙切,音剽。水中擊絮也。【史記·淮隂侯傳】竟漂數十日。【集韻】或作𣿖。 又水名。【山海經】隗山南有山,漂水出焉。【註】漂,音票。 又漂撇,餘響少騰相擊之貌。【王褒·洞簫賦】吟氣遺響,聯緜漂撇。 又【集韻】匹沼切,音縹。義同。又浮也。【說文】本作𤄚。【廣韻】亦作𣻔。
Thuyết Văn
浮也。 从水。𤐫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂浮於水也。鄭風。風其漂女。毛曰。漂猶吹也。按上章言吹。因吹而浮、故曰猶吹。凡言猶之例視此。漂潎、水中擊絮也。莊子曰洴澼。 匹消切。又匹妙切。二部。
【漂】 (phiêu ⟨phiếu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Phiên thiết: Thất tiêu thiết Thượng tự: 匹 (thất) , Hạ tự: 消 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: phiêu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phù (Nổi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㵱 · 𠷻 · 𣻔 · 𣿖 · 𤄚