漂
phiêu
Hán Việt: phiêu · Pinyin: piāo
Tổng quan
phiêu phiêu diêu [Eng: to drift away]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piāo |
|---|---|
| Hán Việt | phiêu |
| Quảng Đông | piu1 |
| Mân Nam | phiau |
| Nhật Bản | TADAYOU |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄆㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjeu |
| Baxter-Sagart | pʰjew |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰjew |
| Phản thiết | 匹妙切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nổi. Như {phiêu lưu} [漂流] trôi nổi, {phiêu bạc} [漂泊] trôi giạt, v.v. Thổi, cùng nghĩa với chữ {phiêu} [飄]. Động. Một âm là {phiếu}. Đập sợi ở trong nước (giã vải). Lấy nước quấy để lọc lấy cái nhỏ bỏ cái to gọi là {phiếu}. Tẩy. Dùng các chất thuốc tẩy các thứ vải lụa cho trắng gọ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xẻo xẻo bớt [Eng: to cut off]
- Bảng Tra Chữ Nôm phiêu phiêu diêu [Eng: to drift away]
- Bảng Tra Chữ Nôm veo trong veo [Eng: transparent, very limpid]
- Bảng Tra Chữ Nôm xiêu xiêu xiêu, nhà xiêu [Eng: tottering; dilapidated house]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pheo Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pheo Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: pheo Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.浮在液體面上,呈靜止狀態或隨水流方向而動。如:「漂浮」、「漂流」、「漂動」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「伏尸百萬,流血漂鹵。」 2.吹動、隨風而動。通「飄」。《管子.形勢》:「風,漂物者也。風之所漂,不避貴賤美惡。」《宋書.卷五○.列傳.胡藩》:「至河東,暴風漂藩重艦渡北岸,索虜牽得此艦,取其器物。」 3.泛指流浪、居無定所或移動不定。同「飄」。如:「漂泊」、「北漂青年」。漢.王襃〈洞簫賦〉:「頹唐遂往,長辭遠逝,漂不還兮。」唐.杜甫〈送高司直尋封閬州〉詩:「伏枕聞別離,疇能忍漂寓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漂〈动〉 (形声。从水,票声。本义浮,浮流) 同本义 漂,浮也。--《说文》 血流漂杵。--《伪书武成》 漂通川之碄碄。--张衡《思玄赋》 流血漂橹。--汉·贾谊《过秦论》 又如漂泼(漂泊);漂泛(浮舟而行,随波飘流);漂拔(漂肝起);漂海(漂浮于海上);漂橹(漂浮船桨);漂激(漂流激动);漂杵(浮起舂杵。形容恶战流血之多) 被水流、风或气流冲走、冲毁 漂泊。流浪在外,东奔西走 辞浮 漂piāo ⒈浮在液体面上~浮。落花随水~流。 ⒉ 漂piǎo ⒈用水和药物浸洗,使退色或变白~白。 ⒉用水淘洗~洗。~朱砂。 漂piào
Eng
- CC-CEDICT to float|to drift
- CC-CEDICT to bleach
- CC-CEDICT used in 漂亮[piao4 liang5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】匹消切【集韻】【韻會】【正韻】紕招切,𠀤音飄。【說文】漂,浮也。【書·武成】血流漂杵。 又動也。【前漢·中山靖王傳】衆煦漂山。 又與飄同。【詩·鄭風】風其漂女。【傳】漂猶吹也。 又漂漂,高飛貌。【賈誼·弔屈原賦】鳳漂漂其高逝。 又寒也。【馬融·長笛賦】正瀏漂以風洌。【註】瀏漂,淸涼貌。 又【杜篤·論都賦】漂槩朱崖。【註】漂槩,謂摩近之也。 又【集韻】𤰞遙切,音猋。與瘭同。疽病也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹妙切,音剽。水中擊絮也。【史記·淮隂侯傳】竟漂數十日。【集韻】或作𣿖。 又水名。【山海經】隗山南有山,漂水出焉。【註】漂,音票。 又漂撇,餘響少騰相擊之貌。【王褒·洞簫賦】吟氣遺響,聯緜漂撇。 又【集韻】匹沼切,音縹。義同。又浮也。【說文】本作𤄚。【廣韻】亦作𣻔。
Thuyết Văn
浮也。 从水。𤐫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂浮於水也。鄭風。風其漂女。毛曰。漂猶吹也。按上章言吹。因吹而浮、故曰猶吹。凡言猶之例視此。漂潎、水中擊絮也。莊子曰洴澼。 匹消切。又匹妙切。二部。
【漂】 (phiêu ⟨phiếu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Phiên thiết: Thất tiêu thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 消 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: phiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phù (Nổi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㵱 · 𠷻 · 𣻔 · 𣿖 · 𤄚