漂染
phiêu nhiễm
Hán Việt: phiêu nhiễm · Pinyin: piǎo rǎn
Tổng quan
tẩy và nhuộm
Nghĩa
Việt
- Cihui tẩy và nhuộm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用藥劑將原色褪去後再染色。如:「布料一經漂染,較易損壞。」「漂染後受損的髮質,更需細心保養。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漂白染色。纺织品生产的一道工序。
- Tân Hoa Tự Điển 1.漂白染色。纺织品生产的一道工序。
Eng
- CC-CEDICT to bleach and dye
- Cihui to bleach and dye