漂白

piǎo bái phiêu bạch

Hán Việt: phiêu bạch · Pinyin: piǎo bái

Tổng quan

tẩy trắng | làm trắng

Cấu tạo: (phiêu) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẩy trắng | làm trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以藥劑浸洗布、紙等纖維品,使顏色褪去,變為潔白的化學作用。 2.利用漂白劑,使織物變白或去漬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除去纤维材料﹑纺织品等物中所含色质,使之变白的过程; 说明,表白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.除去纤维材料﹑纺织品等物中所含色质,使之变白的过程。 2.说明,表白。

Eng

  • CC-CEDICT to bleach|to whiten
  • Cihui to bleach; to whiten

ja

  • JMdict blanching|bleaching