漂蕩

piāo dàng phiêu đãng

Hán Việt: phiêu đãng · Pinyin: piāo dàng

Tổng quan

biến thể của 飄盪|飘荡

Cấu tạo: (phiêu) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 飄盪|飘荡
  • Cihui phiêu đãng phiêu đãng ☆Trôi giạt đó đây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漂泊不定。唐.白居易〈感情〉詩:「自吾謫江郎,漂蕩三千里。」 2.漂搖流蕩。唐.杜甫〈贈比部蕭郎中十兄〉詩:「漂蕩雲天闊,沉埋日月奔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随波浮动漂荡钓鱼船|化作浮萍,漂荡随流水; 漂泊缘情慰漂荡,抱疾屡迁移; 飘扬清明雨漂荡。
  • Tân Hoa Tự Điển ①随波浮动漂荡钓鱼船|化作浮萍,漂荡随流水。②漂泊缘情慰漂荡,抱疾屡迁移。③飘扬清明雨漂荡。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 飄盪|飘荡[piao1 dang4]
  • Cihui variant of 飄盪|飘荡

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

飘荡