漂荡
phiêu đãng
Hán Việt: phiêu đãng · Pinyin: piāo dàng
Tổng quan
biến thể của 飄盪
①随波浮动漂荡钓鱼船, 化作浮萍,漂荡随流水。②漂泊缘情慰漂荡,抱疾屡迁移。③飘扬清明雨漂荡。
1.漂泊不定。唐.白居易〈感情〉詩:「自吾謫江郎,漂蕩三千里。」 2.漂搖流蕩。唐.杜甫〈贈比部蕭郎中十兄〉詩:「漂蕩雲天闊,沉埋日月奔。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trôi giạt đó đây.; biến thể của 飄盪, 飘荡[piāo dàng]; rôi giạt đó đây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漂泊不定。唐.白居易〈感情〉詩:「自吾謫江郎,漂蕩三千里。」 2.漂搖流蕩。唐.杜甫〈贈比部蕭郎中十兄〉詩:「漂蕩雲天闊,沉埋日月奔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①随波浮动漂荡钓鱼船, 化作浮萍,漂荡随流水。②漂泊缘情慰漂荡,抱疾屡迁移。③飘扬清明雨漂荡。
Eng
- Cihui variant of 飄盪; 飘荡
- Tần suất từ variant of 飄盪, 飘荡[piao1 dang4]
Đức
- Handedict wehen
other
- Nguồn khác Trôi giạt đó đây