漂萍
phiêu bình
Hán Việt: phiêu bình · Pinyin: piāo píng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漂泊的浮萍。比喻人四處奔波,行蹤不定。如:「這幾年在國外人像漂萍一樣,行蹤不定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漂流不定的浮萍。比喻人东奔西走,行止无定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.漂流不定的浮萍。比喻人东奔西走,行止无定。
Eng
- Cihui 漂萍 iāopíng n. floating about like duckweed