漂逸

phiêu dật

Hán Việt: phiêu dật

Tổng quan

hẹ nhàng, nhàn hạ, thoát ra khỏi sự ràng buộc của cuộc đời. phiêu dật phiêu dật ☆Nhẹ nhàng, nhàn hạ, thoát ra khỏi sự ràng buộc của cuộc đời.

Cấu tạo: (phiêu) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹ nhàng, nhàn hạ, thoát ra khỏi sự ràng buộc của cuộc đời. phiêu dật phiêu dật ☆Nhẹ nhàng, nhàn hạ, thoát ra khỏi sự ràng buộc của cuộc đời.