漆工

qī gōng tất công

Hán Việt: tất công · Pinyin: qī gōng

Tổng quan

gười thợ sơn. tất công tất công ☆Người thợ sơn. 1. nghề sơn。油漆門窗、器物的工作。 2. thợ sơn。做上述工作的人。

Cấu tạo: (tất) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười thợ sơn. tất công tất công ☆Người thợ sơn. 1. nghề sơn。油漆門窗、器物的工作。 2. thợ sơn。做上述工作的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 油漆器物的工人。《後漢書.卷五三.申屠蟠傳》:「家貧,傭為漆工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 油漆门窗﹑器物的工作; 从事油漆器物﹑门窗等工作的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.油漆门窗﹑器物的工作。 2.从事油漆器物﹑门窗等工作的人。

Eng

  • Cihui 漆工 īgōng n. 1. lacquering; painting 2. lacquer man; painter; varnisher M:²wèi

ja

  • JMdict japanning|lacquer work