漆工

qī gōngtất công

Hán Việt: tất công · Pinyin: qī gōng

Tổng quan

nghề sơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.油漆门窗﹑器物的工作。 2.从事油漆器物﹑门窗等工作的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

油漆器物的工人。《後漢書.卷五三.申屠蟠傳》:「家貧,傭為漆工。」

Cấu tạo: 漆 (tất) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người thợ sơn.; gười thợ sơn.; 1. nghề sơn; thợ sơn
  • Biên soạn 1. lacquering; painting 2. lacquer man; painter; varnisher M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 油漆器物的工人。《後漢書.卷五三.申屠蟠傳》:「家貧,傭為漆工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.油漆门窗﹑器物的工作。 2.从事油漆器物﹑门窗等工作的人。
  • Kaggle Zh-Vi japanner

Eng

  • JMdict japanning
  • JMdict lacquer work
  • Cihui 漆工 īgōng n. 1. lacquering; painting 2. lacquer man; painter; varnisher M:²wèi
  • Tần suất từ n. 1. lacquering; painting 2. lacquer man; painter; varnisher M:²wèi

ja

  • JMdict 漆工(しっこう)

other

  • Nguồn khác Người thợ sơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

工𪾺 · 工业 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件 · 工价