漆布

qī bùtất bố

Hán Việt: tất bố · Pinyin: qī bù

Tổng quan

vải sơn; vải nhựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用漆或其他涂料涂过的布,多用花布或有颜色的布做底子,可用来铺桌面或做书皮等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以漆類塗飾而成的布,較一般的布堅固且防潮、防蛀,常用作寢具、沙發或桌布、書皮。

Cấu tạo: 漆 (tất) + 布 (bố)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TẤT BỐ Dùng vải bảo vệ chân thân của cao tăng khi viên tịch. Đệ Tứ Tổ Tín trong LĐPBK GHI: 葬后周年,石戶無故自開,大師容貌端嚴無改常日,弘忍等重奉神威儀不勝感慕,乃就尊容加以漆布,自此已后更不敢閉。 Sau khi mai táng được giáp năm, cửa đá khi không tự mở, dung mạo đại sư đoan nghiêm như ngày thường không thay đổi. Hoằng Nhẫn đối với dung nghi đó hết sức cảm mộ, lấy vải quấn thêm, từ đó về sau không dám đóng cửa tháp.; vải sơn , linoleum; vải sơn; vải nhựa; vải nhựa
  • Biên soạn varnished cloth; linoleum M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以漆類塗飾而成的布,較一般的布堅固且防潮、防蛀,常用作寢具、沙發或桌布、書皮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用漆或其他涂料涂过的布,多用花布或有颜色的布做底子,可用来铺桌面或做书皮等。

Eng

  • Cihui varnished cloth; linoleum
  • Tần suất từ n. varnished cloth; linoleum M:²kuài

other

  • Nguồn khác Đệ Tứ Tổ Tín trong LĐPBK GHI: 葬后周年,石戶無故自開,大師容貌端嚴無改常日,弘忍等重奉神威儀不勝感慕,乃就尊容加以漆布,自此已后更不敢閉。 Sau khi mai táng được giáp năm, cửa đá khi không tự mở, dung mạo đại sư đoan nghiêm như ngày thường không thay đổi
  • Nguồn khác Hoằng Nhẫn đối với dung nghi đó hết sức cảm mộ, lấy vải quấn thêm, từ đó về sau không dám đóng cửa tháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

布丁 · 布下 · 布什 · 布伍 · 布依 · 布偶 · 布匹 · 布史