漉籬

lù lí lộc li

Hán Việt: lộc li · Pinyin: lù lí

Tổng quan

Cấu tạo: (lộc) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỘC LI Một loại trúc bện làm màn, tấm sáo. Bàng cư sĩ trong TĐT q. 15 ghi: 初住襄陽東岩,后居郭西小舍,唯將一女扶侍。制造竹漉籬,每令女市貨,以遣日給。 Ban đầu ông trụ ở ngọn Đông Nham thành Tương Dương, sau ở nhà nhỏ ở phía tây thành, chỉ đem theo con gái để hầu hạ. Cô này bện sáo, mỗi ngày ông sai cô ra chợ trao đổ…