漉籬
lộc li
Hán Việt: lộc li · Pinyin: lù lí
Tổng quan
1.篱笆柴。
Nghĩa
other
- Nguồn khác tấm sáo
- Nguồn khác Bàng cư sĩ trong TĐT q
- Nguồn khác 15 ghi: 初住襄陽東岩,后居郭西小舍,唯將一女扶侍。制造竹漉籬,每令女市貨,以遣日給。 Ban đầu ông trụ ở ngọn Đông Nham thành Tương Dương, sau ở nhà nhỏ ở phía tây thành, chỉ đem theo con gái để hầu hạ
- Nguồn khác Cô này bện sáo, mỗi ngày ông sai cô ra chợ trao đổi để cung cấp cho cuộc sống hàng ngày