漏做

lậu tố

Hán Việt: lậu tố

Tổng quan

sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý, sự bỏ bê, sự bỏ mặc, sự thời ơ, sự hờ hững, sao lãng, không chú ý, bỏ bê, bỏ mặc, thờ ơ, hờ hững

Cấu tạo: 漏 (lậu) + 做 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bỏ sót

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi neglect

Từ liên quan

Gần nghĩa

做东 · 做为 · 做主 · 做事 · 做亲 · 做人 · 做伴 · 做作