漏兜

lòu dōu lậu đâu

Hán Việt: lậu đâu · Pinyin: lòu dōu

Tổng quan

lộ bí mật; lộ tẩy; để lộ。不自覺把隱藏的事情泄漏出來。 這一手耍得不夠巧妙,漏兜啦! ngón này chơi không khéo lắm, lộ bí mật rồi. 把事說漏了兜。 nói lộ hết công việc rồi

Cấu tạo: (lậu) + (đâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ bí mật; lộ tẩy; để lộ。不自覺把隱藏的事情泄漏出來。 這一手耍得不夠巧妙,漏兜啦! ngón này chơi không khéo lắm, lộ bí mật rồi. 把事說漏了兜。 nói lộ hết công việc rồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不自覺地洩漏隱情。如:「別大嘴巴愛說話,以免把事情漏兜出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。泄露了秘密。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。泄露了秘密。

Eng

  • Cihui 漏兜 òudōu v.o. <coll.> reveal a secret