漏刻

lòu kèlậu khắc

Hán Việt: lậu khắc · Pinyin: lòu kè

Tổng quan

Thời giờ. Giờ giấc. Cũng nói Khắc lậu. Xem thêm 漏壺

新华 · Tân Hoa Đại lục

漏壶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代計時的器具。以銅壺盛水,底穿一孔,壺中豎立一支有刻度的箭,水漸漏則箭上的刻度就逐漸顯示時間。共有一百刻,分晝夜。夏至通常晝漏六十刻,夜漏四十刻; 冬至則相反,春秋二分晝夜各五十刻。

Cấu tạo: 漏 (lậu) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lậu khắc
  • Tần suất từ Thời giờ. Giờ giấc. Cũng nói Khắc lậu. Xem thêm 漏壺.; hời giờ. Giờ giấc. Cũng nói Khắc lậu. Xem thêm 漏壺
  • Biên soạn 漏刻 lòukè n. water clock; clepsydra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代計時的器具。以銅壺盛水,底穿一孔,壺中豎立一支有刻度的箭,水漸漏則箭上的刻度就逐漸顯示時間。共有一百刻,分晝夜。夏至通常晝漏六十刻,夜漏四十刻; 冬至則相反,春秋二分晝夜各五十刻。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漏壶。

Eng

  • JMdict water clock
  • JMdict clepsydra
  • Cihui 漏刻 lòukè n. water clock; clepsydra
  • Tần suất từ 漏刻 lòukè n. water clock; clepsydra

ja

  • JMdict 漏刻(ろうこく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻下 · 刻丝 · 刻书 · 刻写 · 刻刀 · 刻划 · 刻剥 · 刻印