漏卮

lòu zhī lậu chi

Hán Việt: lậu chi · Pinyin: lòu zhī

Tổng quan

bình rượu bị rò (ví với việc làm thiệt quyền lợi của nhà nước)。有漏洞的盛酒器。比喻國家利益外溢的漏洞。

Cấu tạo: (lậu) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình rượu bị rò (ví với việc làm thiệt quyền lợi của nhà nước)。有漏洞的盛酒器。比喻國家利益外溢的漏洞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"漏巵"。

Eng

  • Cihui 漏卮 òuzhī <wr.> n. leaking wine cup ◆id. loss of economic rights to foreigners