卮
chi
Hán Việt: chi · Pinyin: zhī
Tổng quan
cốc rượu biến thể cũ của 卮[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhī |
|---|---|
| Hán Việt | chi |
| Quảng Đông | zi1 |
| Nhật Bản | SAKAZUKI |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cje |
| Phản thiết | 章移切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chén. Một chén rượu gọi là {nhất chi} [一卮], nguồn lợi giàn ra ngoài gọi là {lậu chi} [漏卮]. Sử Kí [史記] : {Bái Công phụng chi tửu vi thọ} [沛公奉卮酒為壽] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Bái Công nâng chén chúc thọ. Cũng viết là [巵].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代盛酒的器具。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖奉玉卮,起為太上皇壽。」宋.蘇軾〈南鄉子.寒雀滿疏籬〉詞:「忽見客來花下坐,驚飛。蹋散芳英落酒卮。」 2.量詞。古代計算酒器所裝液體的單位。相當於「杯」。《初刻拍案驚奇》卷六:「官人感夫人盛情,特備一卮酒謝夫人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卮 古代一种盛酒器。圆形。容量四升 赐之卮酒。--《史记·项羽本纪》 又 奉卮酒为寿。 又 与半卮酒。 又 卮酒安足辞。 又如举厄(举起酒器) 卮 支离的 卮言日出,和以天倪。--《庄子·寓言》 又如卮言(支离而无统绪或随人妄言,既无主见,也无立场的、随和人意的言论);卮辞(随和人意,无主见之词) 卮(巵)zhī〈古〉盛酒的器皿持~。
Eng
- CC-CEDICT goblet
- CC-CEDICT old variant of 卮[zhi1]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】章移切【正韻】旨而切,𠀤音支。【說文】圜器也。一名觛,所以節飮食。【玉篇】酒漿器也。受四升。【前漢·高帝紀】上置酒未央宮,奉玉卮,爲太上皇壽。又【文中子·守弱篇】三皇五帝有觀戒之器,命曰侑卮。【註】𢽽器也。【莊子·寓言篇】卮言日出。【註】酒器滿則傾,空則仰,比之于言,因物隨變也。又【史記·貨殖傳】巴蜀,地饒卮薑。【註】徐廣曰:音支,煙支也。又【韻會】或作巵。【集韻】亦作觶𧣨。又【集韻】丘奇切,音𢽽。器名也。卮言日出。李軌讀。
Thuyết Văn
圜器也。 一名觛。 所㠯節㱃食。 象人。 卪在其下也。 易曰。君子節㱃食。 凡卮之屬皆从卮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
內則注曰。卮匜、酒漿器。 角部曰。觛者、小卮也。急就篇亦卮觛並舉。此渾言析言之異也。項羽本紀。項王曰。賜之卮酒。則與斗卮酒。斗卮者、卮之大者也。與下文彘肩言生意同。 飲食在是節飲食亦在是也。故从卪。 謂上體似人字横寫也。 卮从人卪、與后从人口同意。章移切。十六部。 頤象傳文。偁此說从卪之意。古多假節爲卪。
【卮】 (chi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 卮 (chi (Cái chén. Một chén r)) Phiên thiết: Chương di thiết Thượng tự: 章 (chương) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' Suy luận: chi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viên (Cũng như chữ {viên} ) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy。 nhất (Một) danh (Danh) đạn。 sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ tiết (Đốt…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 巵 · 𠂬 · 𠨗 · 𠨬 · 巵 · 巵