漏壺
lậu hồ
Hán Việt: lậu hồ · Pinyin: lòu hú
Tổng quan
đồng hồ nước | đồng hồ nước chảy
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng hồ nước | đồng hồ nước chảy
- Cihui lậu hồ lậu hồ ☆Bình đựng nước, có khắc các mực nước, dưới có lỗ cho nước nhỏ giọt, xem mực nước còn lại trên bình mà biết giờ khắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代計時所用的銅壺。宋.蘇軾〈將往終南和子由見寄〉詩:「秋風吹雨涼生膚,夜長耿耿添漏壺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代计时仪器。构造为底部有一小孔的桶形容器。内插标竿,称为箭,箭下端有木托,浮在水面上。容器内的水从小孔漏出,箭随水面而下降。根据箭竿上时刻线的指示,便知当时时间。另有一种受水型漏壶,容器底部无孔,而是接受水滴流入,箭竿上浮指示时间。
Eng
- CC-CEDICT water clock|clepsydra
- Cihui water clock; clepsydra