漏子
lậu tử
Hán Việt: lậu tử · Pinyin: lòu zi
Tổng quan
phễu; quặng.; kẽ hở; chỗ hở. trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở
1.孔洞。 2.毛病; 事故。 3.破绽; 漏洞。 4.漏斗。
1.漏斗。 2.漏洞、亂子、麻煩。如:「你做這種假帳,別人一眼就看出漏子來。」也作「婁子」、「嘍子」、「樓子」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sai sót
- VietPhrases quặng; kẽ hở; chỗ hở
- Tần suất từ 1. phễu; quặng. 2. kẽ hở; chỗ hở. trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.; quặng; kẽ hở; chỗ hở
- Biên soạn 1. <topo.> funnel 2. flaw; hole loophole
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漏斗。 2.漏洞、亂子、麻煩。如:「你做這種假帳,別人一眼就看出漏子來。」也作「婁子」、「嘍子」、「樓子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.孔洞。 2.毛病; 事故。 3.破绽; 漏洞。 4.漏斗。
Eng
- Cihui 漏子 òuzi n. 1. <topo.> funnel 2. flaw; hole loophole
- Tần suất từ n. 1. <topo.> funnel 2. flaw; hole loophole