漏子
lậu tử
Hán Việt: lậu tử · Pinyin: lòu zi
Tổng quan
1. phễu; quặng。漏斗。 2. kẽ hở; chỗ hở。漏洞。 這戲法兒變得讓人看不出漏子來。 trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. phễu; quặng。漏斗。 2. kẽ hở; chỗ hở。漏洞。 這戲法兒變得讓人看不出漏子來。 trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漏斗。 2.漏洞、亂子、麻煩。如:「你做這種假帳,別人一眼就看出漏子來。」也作「婁子」、「嘍子」、「樓子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孔洞; 毛病;事故; 破绽;漏洞; 漏斗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.孔洞。 2.毛病;事故。 3.破绽;漏洞。 4.漏斗。
Eng
- Cihui 漏子 òuzi n. 1. <topo.> funnel 2. flaw; hole loophole