漏掉

lòu diào lậu điệu

Hán Việt: lậu điệu · Pinyin: lòu diào

Tổng quan

bỏ lỡ | bỏ sót | thiếu | bị bỏ sót | bị thiếu | rò rỉ qua | rò rỉ ra | chảy mất

Cấu tạo: (lậu) + (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ lỡ | bỏ sót | thiếu | bị bỏ sót | bị thiếu | rò rỉ qua | rò rỉ ra | chảy mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺漏、漏失。如:「趕快把你的登山裝備檢查一遍,看看有沒有漏掉什麼。」《官場現形記》第四回:「這位三大人也有一個綽號,叫做三荷包。還有人說,他這個荷包,是個無底的,有多少,裝多少,是不會漏掉的。」

Eng

  • CC-CEDICT to miss|to leave out|to omit|to be omitted|to be missing|to slip through|to leak out|to seep away
  • Cihui to miss; to leave out; to omit; to be omitted; to be missing; to slip through; to leak out; to seep away

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遗漏