漏氣
lậu khí
Hán Việt: lậu khí · Pinyin: lòu qì
Tổng quan
rò rỉ không khí hay khí gas
Nghĩa
Việt
- Cihui rò rỉ không khí hay khí gas
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣體外漏。如:「你沒注意到你腳踏車的輪胎漏氣了?」 2.比喻行為表現令人喪氣。如:「這次比賽,大家對你的期望很高,你可千萬別漏氣喔!」
Eng
- CC-CEDICT to leak air or gas
- Cihui to leak air or gas