漏水
lậu thủy
Hán Việt: lậu thủy · Pinyin: lòu shuǐ
Tổng quan
rò rỉ (nước)
Nghĩa
Việt
- Cihui rò rỉ (nước)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東西破裂,使得水滲透出來。如:「因建築商偷工減料,使得這房子下雨天會漏水。」_x000D_ 2.漏壺滴下的水。唐.李白〈烏棲曲〉:「銀箭金壺漏水多,起看秋月墜江波。」元.薩都拉〈寒夜即事〉詩:「枕邊漏水催更箭,城下霜風動捲蘆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漏壶所漏下的水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.漏壶所漏下的水。
Eng
- CC-CEDICT (of pipes, ceilings, roofs etc) to leak water; to have a water leak
- Cihui (of pipes, ceilings, roofs etc) to leak water; to have a water leak
ja
- JMdict water leakage|water leak