漏窗

lòu chuāng lậu song

Hán Việt: lậu song · Pinyin: lòu chuāng

Tổng quan

cửa sổ để trống (không dán giấy, không lắp kính)。園林建築中不糊紙或不安玻璃的窗戶。

Cấu tạo: (lậu) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa sổ để trống (không dán giấy, không lắp kính)。園林建築中不糊紙或不安玻璃的窗戶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種鏤空成花紋或圖案的窗子。通常用混凝土、磚瓦等砌成,具有美觀裝飾作用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 园林建筑中不糊纸或不安玻璃的窗户。