漏網

lòu wǎng lậu võng

Hán Việt: lậu võng · Pinyin: lòu wǎng

Tổng quan

lọt lưới

Cấu tạo: (lậu) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lọt lưới (tội phạm, quân địch)。(罪犯; 敵人等)沒有被逮捕或殲滅。 無一漏網。 không để lọt lưới. 漏網之魚(比喻僥倖脫逃的罪犯、敵人等)。 cá lọt lưới (ví với việc tội phạm hay quân địch trốn thoát).
  • Cihui lọt lưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.僥倖逃脫法律的制裁。《文明小史》第七回:「趁此天色尚早,他們或者未必起身,給他們個疾雷不及掩耳,拿了就走,必不使一名漏網。」 2.比喻法網寬疏。《文選.陸機.五等論》:「六臣犯其弱綱,七子衝其漏網。」

Eng

  • Cihui 漏網 òuwǎng v.o. slip through the net; escape unpunished | Bùyào ràng bùfǎ fènzǐ ∼. Don't let the lawbreakers escape unpunished.