漏脫

lòu tuō lậu thoát

Hán Việt: lậu thoát · Pinyin: lòu tuō

Tổng quan

quên: để sót/mất

Cấu tạo: (lậu) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ọt ra ngoài mất, quên mất sơ sót. lậu thoát lậu thoát ☆Lọt ra ngoài mất, quên mất sơ sót. quên; để sót; mất。遺漏;遺失。
  • Cihui quên: để sót/mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺失、遺漏。《南史.卷四○.吳喜傳》:「演之嘗作讓表,未奏失本,喜經一見即寫,無所漏脫。」《初刻拍案驚奇》卷六:「不殺盡此輩,何以為人!但只是既不曉得其人,若不精細,必有漏脫。」

Eng

  • Cihui 漏脫 òutuō v. leave out by mistake