漏逗

lòu dòu lậu đậu

Hán Việt: lậu đậu · Pinyin: lòu dòu

Tổng quan

LẬU ĐẬU Bày vẽ. Văn Hướng Thượng Nhất Lộ trong KHL của Trần Thái Tông ghi: 縱靈山付囑都來漏逗之場、少室單傳也是葛藤之窟。 Giả sử Linh Sơn phó chúc chỉ là một phen bày vẽ, Thiếu Thất đơn truyền cũng là lời nói vòng vo. Tắc 29, VMQ ghi: 若向者裡見得親切、方知二僧買鐵得金。祖師忍俊不禁、一場漏逗。 Nếu thấy chỗ này cho được xác thiết, mới biết hai ông tăng đổi sắt được vàng. Lục Tổ nhịn không được, phải bày vẽ một phen.

Cấu tạo: (lậu) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẬU ĐẬU Bày vẽ. Văn Hướng Thượng Nhất Lộ trong KHL của Trần Thái Tông ghi: 縱靈山付囑都來漏逗之場、少室單傳也是葛藤之窟。 Giả sử Linh Sơn phó chúc chỉ là một phen bày vẽ, Thiếu Thất đơn truyền cũng là lời nói vòng vo. Tắc 29, VMQ ghi: 若向者裡見得親切、方知二僧買鐵得金。祖師忍俊不禁、一場漏逗。 Nếu thấy chỗ này cho được xác thiết,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.透露、洩露。《朱子語類輯略.卷八.論文》:「只是他每常文字華妙,包籠將去,到此不覺漏逗,說出他本根病痛所以然處。」 2.拖延。宋.陳亮〈又癸卯秋與朱元晦書〉:「春間嘗欲遣人問訊,不果。漏逗遂至今日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏漏;疏忽; 间阔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疏漏;疏忽。 2.间阔。