演唱
diễn xướng
Hán Việt: diễn xướng · Pinyin: yǎn chàng
Tổng quan
hát (trước khán giả) | biểu diễn thanh nhạc
Nghĩa
Việt
- Cihui hát (trước khán giả) | biểu diễn thanh nhạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公開表演歌唱。如:「巡迴演唱」。《儒林外史》第四三回:「羅列著許多苗婆,穿的花紅柳綠,鳴鑼擊鼓,演唱苗戲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讲唱。演释唱诵; 谓表演戏曲﹑歌曲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讲唱。演释唱诵。 2.谓表演戏曲﹑歌曲。
Eng
- CC-CEDICT to sing (for an audience)|vocal performance
- Cihui to sing (for an audience); vocal performance