演啞劇

diễn ách kịch

Hán Việt: diễn ách kịch

Tổng quan

lặng yên, lặng thinh, lặng yên, lặng thinh, ra ý, ra hiệu, diễn tuồng câm, nuây (sử học) rượu bia mum (Đức), (thực vật học) hoa cúc kịch câm; diễn viên kịch câm, kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh), ra hiệu kịch câm

Cấu tạo: (diễn) + (ách) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặng yên, lặng thinh, lặng yên, lặng thinh, ra ý, ra hiệu, diễn tuồng câm, nuây (sử học) rượu bia mum (Đức), (thực vật học) hoa cúc kịch câm; diễn viên kịch câm, kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh), ra hiệu kịch câm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 透過肢體的動作傳達某種意旨,而不明白說出。如:「算了!有啥話就明說,犯不著在這兒演啞劇。」