演奏

yǎn zòudiễn tấu

Hán Việt: diễn tấu · Pinyin: yǎn zòu

Tổng quan

diễn tấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

用乐器表演:民乐~丨~小提琴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在公開的儀式中獨奏或合奏音樂。如:「他演奏得實在是出神入化,聽眾都深深陶醉了。」

Cấu tạo: 演 (diễn) + 奏 (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Tần suất từ sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa, (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi, (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự, sự đánh bạc, trò cờ bạc, kịch, vở kịch, vở tuồng, sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng, sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng, (kỹ thuật) sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy, (kỹ thuật) sự jơ, sự long, sự xộc xệch; chỗ jơ, chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở, sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công), chơi, nô đùa, đùa…
  • Biên soạn v. <mus.> give an instrumental performance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在公開的儀式中獨奏或合奏音樂。如:「他演奏得實在是出神入化,聽眾都深深陶醉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用乐器表演:民乐~丨~小提琴。
  • Kaggle Zh-Vi Play

Eng

  • JMdict musical performance
  • Cihui to play a musical instrument; to perform music
  • Tần suất từ v. <mus.> give an instrumental performance

Đức

  • Handedict ein Musikinstrument spielen (V, Mus)

ja

  • JMdict 演奏(えんそう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吹奏