演戲
diễn hí
Hán Việt: diễn hí · Pinyin: yǎn xì
Tổng quan
diễn kịch | biểu diễn | nghĩa bóng: giả vờ | giả tạo
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn kịch | biểu diễn | nghĩa bóng: giả vờ | giả tạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表演戲劇。《水滸傳》第一○二回:「今春二月,東村賽神會,搭臺演戲。」也作「演劇」。 2.裝模作樣,用以欺瞞他人或取得信任。如:「看他裝得一副可憐兮兮的樣子,可是真會演戲!你千萬不要被騙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表演戏剧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表演戏剧。
Eng
- CC-CEDICT to put on a play|to perform|fig. to pretend|to feign
- Cihui to put on a play; to perform; fig. to pretend; to feign