演替
diễn thế
Hán Việt: diễn thế · Pinyin: yǎn tì
Tổng quan
sự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái) | trình tự phát triển tự nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui sự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái) | trình tự phát triển tự nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在一段長時間中,植物的群落間所發生取代和消長的現象,乃族群動態特徵之一。
Eng
- CC-CEDICT succession (of changes in an ecological community)|naturally evolving sequence
- Cihui succession (of changes in an ecological community); naturally evolving sequence