演義

yǎn yìdiễn nghĩa

Hán Việt: diễn nghĩa · Pinyin: yǎn yì

Tổng quan

diễn nghĩa (lấy sự kiện lịch sử nhất định làm bối cảnh, lấy tư liệu truyền thuyết và sách sử làm nền tảng, thêm vào một số chi tiết xây dựng thành những cuốn tiểu thuyết chương hồi như "Tam quốc chí", "Tuỳ Đường diễn nghĩa"...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①阐述义理并加以引申文不能演义,武不能死君。②旧时长篇小说的一种。一般根据历史传纪铺叙引申,并经过作者的艺术加工而成。由讲史话本发展而来,盛行于明、清时期。著名的有《三国演义》、《隋唐演义》等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.採取史實為筐架,再加入傳聞而編成的小說,如《三國演義》。《初刻拍案驚奇》卷二○:「這本話文,出在空緘記,如今依傳編成演義一回。」 2.詳細敘述道理事實。《後漢書.卷八三.逸民傳.周黨傳》:「黨等文不能演義,武不能死君,釣采華名,庶幾三公之位。」《文選.潘岳.西征賦》:「靈壅川以止鬥,晉演義以獻說。」

Cấu tạo: 演 (diễn) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ diễn nghĩa
  • Biên soạn 演義 yǎnyì n. historical novel/romance M:¹běn/²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採取史實為筐架,再加入傳聞而編成的小說,如《三國演義》。《初刻拍案驚奇》卷二○:「這本話文,出在空緘記,如今依傳編成演義一回。」 2.詳細敘述道理事實。《後漢書.卷八三.逸民傳.周黨傳》:「黨等文不能演義,武不能死君,釣采華名,庶幾三公之位。」《文選.潘岳.西征賦》:「靈壅川以止鬥,晉演義以獻說。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇張超過實際。如:「你說他的本領這麼大,未免有點演義了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①阐述义理并加以引申文不能演义,武不能死君。②旧时长篇小说的一种。一般根据历史传纪铺叙引申,并经过作者的艺术加工而成。由讲史话本发展而来,盛行于明、清时期。著名的有《三国演义》、《隋唐演义》等。

Eng

  • JMdict popularization
  • JMdict simplification
  • JMdict explaining in simple language
  • JMdict adaptation of history for popular reading (esp. Chinese)
  • JMdict historical novel writing
  • Cihui to dramatize historical events; novel or play on historical theme
  • Tần suất từ 演義 yǎnyì n. historical novel/romance M:¹běn/²bù, , ►See also yǎnyi

Đức

  • Handedict Ableitung, abgeleitete Bedeutung

ja

  • JMdict 演義(えんぎ)

other

  • Nguồn khác Căn cứ vào ý nghĩa của sự việc lịch sử mà viết rộng ra thành tiểu thuyết

Từ liên quan

Gần nghĩa

演義鈔 · 义举 · 義烏 · 義交 · 義人 · 义仓 · 义位 · 义兄