演說

yǎn shuō diễn thuyết

Hán Việt: diễn thuyết · Pinyin: yǎn shuō

Tổng quan

bài phát biểu | diễn thuyết ói rộng ra về ý kiến của mình cho nhiều người nghe. diễn thuyết diễn thuyết ☆Nói rộng ra về ý kiến của mình cho nhiều người nghe. diễn thuyết (術語)布演義理而說示也。法華經序品曰:「演說正法。」八十華嚴六曰:「依於一實理,演說諸法相。」☸ 動 diễn thuyết。 就某個問題對聽眾說明事理,發表見解。

Cấu tạo: (diễn) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn thuyết diễn thuyết ☆Nói rộng ra về ý kiến của mình cho nhiều người nghe.
  • Cihui bài phát biểu | diễn thuyết ói rộng ra về ý kiến của mình cho nhiều người nghe. diễn thuyết diễn thuyết ☆Nói rộng ra về ý kiến của mình cho nhiều người nghe. diễn thuyết (術語)布演義理而說示也。法華經序品曰:「演說正法。」八十華嚴六曰:「依於一實理,演說諸法相。」☸ 動 diễn thuyết。 就某個問題對聽眾說明事理,發表見解。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.推演其說。《周書.卷四五.儒林傳.熊安生傳》:「公正於是具問所疑,安生皆為一一演說,咸究其根本。」《老殘遊記》第一一回:「我且把那北拳南革再演說一番。」 2.向大眾講述自己對於某個問題的見解。《文明小史》第一九回:「他們諸公一定要賤內前去演說,卻不過諸公的雅愛。」也作「演講」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据原意论述解说演说佛经|皆为一一演说,咸究其根本; 面向听众发表意见,说明事理竞选演说|就职演说|练习演说。
  • Tân Hoa Tự Điển ①根据原意论述解说演说佛经|皆为一一演说,咸究其根本。②面向听众发表意见,说明事理竞选演说|就职演说|练习演说。

Eng

  • CC-CEDICT speech|to deliver a speech
  • Cihui speech; to deliver a speech