演說

yǎn shuōdiễn thuyết

Hán Việt: diễn thuyết · Pinyin: yǎn shuō

Tổng quan

diễn thuyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

①根据原意论述解说演说佛经, 皆为一一演说,咸究其根本。②面向听众发表意见,说明事理竞选演说, 就职演说, 练习演说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.推演其說。《周書.卷四五.儒林傳.熊安生傳》:「公正於是具問所疑,安生皆為一一演說,咸究其根本。」《老殘遊記》第一一回:「我且把那北拳南革再演說一番。」 2.向大眾講述自己對於某個問題的見解。《文明小史》第一九回:「他們諸公一定要賤內前去演說,卻不過諸公的雅愛。」也作「演講」。

Cấu tạo: 演 (diễn) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngôn từ; lời nói; địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo, (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận, (+ on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì), nói chuyện, chuyện trò, đàm luận (đùa…
  • Biên soạn v. 1. deliver a speech; make an address 2. treat/develop a subject ◆n. speech; address

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.推演其說。《周書.卷四五.儒林傳.熊安生傳》:「公正於是具問所疑,安生皆為一一演說,咸究其根本。」《老殘遊記》第一一回:「我且把那北拳南革再演說一番。」 2.向大眾講述自己對於某個問題的見解。《文明小史》第一九回:「他們諸公一定要賤內前去演說,卻不過諸公的雅愛。」也作「演講」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①根据原意论述解说演说佛经, 皆为一一演说,咸究其根本。②面向听众发表意见,说明事理竞选演说, 就职演说, 练习演说。
  • Kaggle Zh-Vi address

Eng

  • Cihui speech; to deliver a speech
  • Tần suất từ v. 1. deliver a speech; make an address 2. treat/develop a subject ◆n. speech; address

Đức

  • Handedict Ansprache

other

  • Nguồn khác Nói rộng ra về ý kiến của mình cho nhiều người nghe

Từ liên quan

Gần nghĩa

演說家 · 演說者 · 演義 · 演習 · 演出 · 演劇 · 演化 · 演變