漕河

cáo hé tào hà

Hán Việt: tào hà · Pinyin: cáo hé

Tổng quan

thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河)

Cấu tạo: (tào) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以運漕糧為主的河道。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以供漕运为主的河道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以供漕运为主的河道。

Eng

  • CC-CEDICT waterway used for the transportation of grain (in ancient times) (esp. the Grand Canal 大運河|大运河[Da4 Yun4 he2])
  • Cihui waterway used for the transportation of grain (in ancient times) (esp. the Grand Canal 大運河|大运河)