漕米

cáo mǐ tào mễ

Hán Việt: tào mễ · Pinyin: cáo mǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tào) + (mễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以水路運輸米糧。《新五代史.卷六六.十國世家.楚世家》:「希範遣張少敵以舟兵趨漢陽,漕米五萬斛以饋軍。」 2.舊日向江、浙、皖、贛、湘、鄂等省徵納運京的米穀。《宋史.卷一○.仁宗本紀二》:「景祐元年春正月甲子,發江、淮漕米振京東飢民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漕运米粮; 即漕粮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.漕运米粮。 2.即漕粮。

Eng

  • Cihui 漕米 áomǐ n. tribute rice