漕運
tào vận
Hán Việt: tào vận · Pinyin: cáo yùn
Tổng quan
(cổ) vận chuyển bằng đường thủy | chở lương thực nộp thuế
Nghĩa
Việt
- Cihui (cổ) vận chuyển bằng đường thủy | chở lương thực nộp thuế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時從水路運米供給京城或供應軍旅等,稱為「漕運」。唐宋以來,設有專官掌理。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指国家从水道运输粮食,供应京城或接济军需。
Eng
- CC-CEDICT (old) to transport by water|to ship grain as tax
- Cihui (old) to transport by water; to ship grain as tax