漠然

mò rán mạc nhiên

Hán Việt: mạc nhiên · Pinyin: mò rán

Tổng quan

thờ ơ | lãnh đạm | lạnh lùng

Cấu tạo: (mạc) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thờ ơ | lãnh đạm | lạnh lùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂靜無聲。《莊子.天道》:「老子漠然不應。」 2.不關心、不相關或無知覺。《初刻拍案驚奇》卷一六:「眾朋友多來弔唁,就中便有說著會試一事的,燦若漠然不顧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不关心不在意的样子:~置之|处之~|~无动于衷(毫不动心)。

Eng

  • CC-CEDICT indifferent|apathetic|cold
  • Cihui indifferent; apathetic; cold

ja

  • JMdict vague|obscure|indistinct|hazy|ambiguous