漢宣帝

hàn xuān dì hán tuyên đế

Hán Việt: hán tuyên đế · Pinyin: hàn xuān dì

Tổng quan

Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

Cấu tạo: (hán) + (tuyên) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝號。(西元前91~前49)姓劉名詢。在位二十五年(前74~前49)。漢武帝的曾孫,繼漢昭帝後即位。因幼年流落民間,深知民間疾苦和吏治得失,故親政後,勵精圖治,任用賢能,並使匈奴臣服,威震西域。

Eng

  • CC-CEDICT Emperor Xuan (91-48 BC) of the Former Han Dynasty, reigned 74-48 BC
  • Cihui Emperor Xuan (91-48 BC) of the Former Han Dynasty, reigned 74-48 BC