漢桓帝

hàn huán dì hán hoàn đế

Hán Việt: hán hoàn đế · Pinyin: hàn huán dì

Tổng quan

Cấu tạo: (hán) + (hoàn) + (đế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝號。(西元132~167)姓劉名志。在位二十一年(146~167)。東漢章帝曾孫,繼漢質帝後即位,任用宦官單超等人,朝政頹廢,忠臣李膺、陳蕃等人上書懇諫,卻遭禁錮,史稱為「黨錮之禍」。