桓
hoànNôm hòan
Hán Việt: hoàn · Pinyin: huán · Nôm: hòan
Tổng quan
Cái nêu, dùng để cắm trên nhà và mồ mả. Phép nhà Hán trạm làm bốn góc dựng một cột gỗ lớn, giữa lắp ván vuông, gọi là hoàn biểu [桓表], cũng gọi là hoa biểu […
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huán |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Âm Nôm | hòan |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Mân Nam | huan5 |
| Nhật Bản | TAKESHII |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuan |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤar |
| Phản thiết | 胡官切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái nêu, dùng để cắm trên nhà và mồ mả. Phép nhà Hán trạm làm bốn góc dựng một cột gỗ lớn, giữa lắp ván vuông, gọi là hoàn biểu [桓表], cũng gọi là hoa biểu [華表]. Hoàn hoàn [桓桓] mạnh mẽ, hăng hái. Tả cái dáng võ dõng. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhất tâm báo quốc thượng hoàn hoàn [一心報國尚桓桓] (Thứ vận Trần Thượng Thư đề Nguyễn Bố Chánh thảo đường [次韻陳尚書題 阮布政草堂]) Một tấm lòng báo quốc vẫn còn hăng hái. Bàn hoàn [盤桓] quanh co. Cây hoàn
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoàn bàn hoàn [Eng: be anxious, be worried]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bàn hoàn bức bách bôn ba
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種植物。《玉篇.木部》:「桓,桓木,葉似柳,皮黃白色。」 2.《詩經.周頌》的篇名。共一章。根據〈詩序〉:「〈桓〉,講武類禡也。〈桓〉,武志也。」類、禡,皆師祭也。指武王將欲伐殷,治兵祭神,然後克紂。至周公、成王太平之時,詩人追述其事以頌武王之功。桓者,威武之志。言講武之時,軍師皆武,故取桓字名篇。本章三句為:「綏萬邦,婁豐年,天命匪解。」 3.姓。如漢代有桓寬、桓譚。 [動] 參見「盤桓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桓 (形声。从木,亘声。本义表柱。古代立在驿站、官署等建筑物旁作标志的木柱,后称华表) 同本义,后也泛指寺、墓、桥梁等用作表识或其他用途的柱子 桓,亭邮表也。--《说文》 三家视桓楹。--《礼记·檀弓》。注四植谓之桓。” 公执桓圭。--《周礼·大宗伯》。注双植谓之桓。桓宫室之象,所以安其上也。” 又如桓楹(古代天子,诸侯葬时下棺所植的大柱子); 桓表(即华表) 木名。即无患木 水名。即今白龙江 山名 桓huán ⒈〈古〉立在驿站、官署等旁侧用于标志的木柱~表(也称"华表")。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT surname Huan
- CC-CEDICT Chinese soapberry (Sapindus mukurossi), big, pillar (old)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡官切,音丸。【說文】郵亭表也。【徐曰】表雙立爲桓。漢法,亭表四角建大木,貫以方板,名曰桓表,縣所治兩邊各一。【前漢·尹賞傳】葬寺門桓東。 又斲木如石𥓓四植謂之桓,以下棺也。【禮·檀弓】三家視桓楹。 又【周禮·春官】公執桓圭。 又桓桓,武貌。【書·牧誓】尚桓桓。【詩·魯頌】桓桓于征。 又盤桓,難進貌。【易·屯卦】盤桓利居貞。 又水名。【書·禹貢】西傾因桓是來。 又【諡法】辟土服遠,克敬勤民,皆曰桓。 又【方言】桓,憂也。 又木名。【郭璞云】葉似柳,子似楝。【玉篇】皮黃白色。【山海經】袟周之山木多桓。 又【酉陽雜俎】無患木,一名桓。 又盤桓,髻名。【古今註】長安婦人好爲盤桓髻。 又姓。【姓苑】望出譙郡,漢有桓榮。 又叶敕倫切,音櫄。【漢高彪詩】古之君子,卽戎忘身。明其果毅,尚其桓桓。 又叶王權切,音圓。【陶潛·歸去來辭】雲無心以出岫,鳥倦飛而知還。景翳翳以將入,撫孤松以盤桓。還音旋。 考證:〔【禮·王制】三家視桓楹。〕 謹照原書王制改檀弓。〔【書·武成】尚桓桓。〕 謹照原書武成改牧誓。〔【方言】桓桓,憂也。〕 謹照原文省一桓字。
Thuyết Văn
亭郵表也。 從木。𠄢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
檀弓注曰。四植謂之桓。按二植亦謂之桓。一柱上四出亦謂之桓。漢書。瘞寺門桓東。如淳曰。舊亭傳於四角面百步。築土四方。有屋。屋上有柱出高丈餘。有大板貫柱四出。名曰桓表。縣所治夾兩邊各一桓。陳宋之俗言桓聲如和。今猶謂之和表。師古曰。卽華表也。孝文紀。誹謗之木。服䖍曰。堯作之。橋梁交午柱。崔浩以爲木貫柱四出名桓。 故官切。十四部。釋訓曰。桓桓、威也。
【桓】 (hoàn) Nghĩa: đình (Cái đình) bưu (Nhà trạm. Dùng ngựa ) biểu (Cái áo ngoài.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亘 · 𣒯 · 亘