漢白玉

hàn bái yù hán bạch ngọc

Hán Việt: hán bạch ngọc · Pinyin: hàn bái yù

Tổng quan

cẩm thạch trắng | một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc

Cấu tạo: (hán) + (bạch) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩm thạch trắng | một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 純白色的大理石,內含閃光晶體。中國從古代起,用這種石料製作宮殿中的石階和護欄,所謂「玉砌朱欄」,華麗如玉,所以稱「漢白玉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种白色的大理石,质地致密,可以做建筑和雕刻的材料。

Eng

  • CC-CEDICT white marble|a type of white marble used for building and sculpting
  • Cihui white marble; a type of white marble used for building and sculpting