漫卷

màn juànmạn quyển

Hán Việt: mạn quyển · Pinyin: màn juàn

Tổng quan

Hán Việt: MẠN, MAN QUYỂN phấp phới; phần phật (cờ bay)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.随风翻卷。 2.遍卷,席卷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨便收拾。唐.杜甫〈聞官軍收河南河北〉詩:「卻看妻子愁何在,漫卷詩書喜欲狂。」

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 卷 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấp phới; phần phật (cờ bay)。 (旗幟)隨風翻卷。
  • Tần suất từ Hán Việt: MẠN, MAN QUYỂN phấp phới; phần phật (cờ bay); phần phật
  • Biên soạn v. freely flutter in the breeze (of flags/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨便收拾。唐.杜甫〈聞官軍收河南河北〉詩:「卻看妻子愁何在,漫卷詩書喜欲狂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.随风翻卷。 2.遍卷,席卷。

Eng

  • Cihui 漫卷 ànjuǎn v. freely flutter in the breeze (of flags/etc.)
  • Tần suất từ v. freely flutter in the breeze (of flags/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卷云 · 卷住 · 卷入 · 卷刃 · 卷发 · 卷合 · 卷子 · 卷宗