漫天

màn tiānmạn thiên

Hán Việt: mạn thiên · Pinyin: màn tiān

Tổng quan

Hán Việt: MẠN, MAN THIÊN; khắp bầu trời; đầy trời. trời đầy tuyết. 塵土漫天. bụi đầy trời.; không hạn độ; thấu trời. nói dối thấu trời. 漫天要價. nói thách thấu trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

布满了天空:~大雪, 尘土~丨黄沙~; 属性词。形容没边儿的; 没限度的:~大谎,~要价。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.滿天、蔽天。宋.范成大〈碧瓦〉詩:「無風楊柳漫天絮,不雨棠梨滿地花。」《三國演義》第二回:「張寶作法,風雷大作,飛砂走石,黑氣漫天,滾滾人馬,自天而下。」 2.形容毫無限制的樣子。如:「漫天討價,著地還錢。」

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phủ đầy bầu trời
  • Cihui khắp nơi
  • Cihui mênh mông tầm mắt
  • Tần suất từ đâu; man thiên/mạn thiên: đầy trời/khắp bầu trời/không hạn độ/thấu trời; Hán Việt: MẠN, MAN THIÊN 1. khắp bầu trời; đầy trời. trời đầy tuyết. 塵土漫天. bụi đầy trời. 2. không hạn độ; thấu trời. nói dối thấu trời. 漫天要價. nói thách thấu trời.; nghĩa đen: phủ đầy bầu trời , khắp nơi , mênh mông tầm mắt; khắp bầu trời; không hạn độ; thấu trời
  • Biên soạn v.p. 1. filling the whole sky; all over the sky 2. boundless; limitless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.滿天、蔽天。宋.范成大〈碧瓦〉詩:「無風楊柳漫天絮,不雨棠梨滿地花。」《三國演義》第二回:「張寶作法,風雷大作,飛砂走石,黑氣漫天,滾滾人馬,自天而下。」 2.形容毫無限制的樣子。如:「漫天討價,著地還錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布满了天空:~大雪, 尘土~丨黄沙~; 属性词。形容没边儿的; 没限度的:~大谎,~要价。

Eng

  • Cihui lit. to fill the whole sky; everywhere; as far as the eye can see
  • Tần suất từ v.p. 1. filling the whole sky; all over the sky 2. boundless; limitless

Đức

  • Handedict grenzenlos

Từ liên quan

Gần nghĩa

漫天遍野 · 漫天遍地 · 漫天盖地 · 漫天开价 · 漫天要价 · 漫天大谎 · 漫天匝地 · 漫天大霧