漫應

màn yìng mạn ứng

Hán Việt: mạn ứng · Pinyin: màn yìng

Tổng quan

trả lời một cách hời hợt

Cấu tạo: (mạn) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời một cách hời hợt

Eng

  • CC-CEDICT to reply casually
  • Cihui to reply casually