漫浪

mạn lãng

Hán Việt: mạn lãng

Tổng quan

Cấu tạo: (mạn) + (lãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散漫放任,不受拘束。唐.元結〈遊潓泉示泉上學者〉詩:「顧吾漫浪久,不欲有所拘。」宋.蘇軾〈過海得子由書〉詩:「蕭疏悲白髮,漫浪散窮愁。」

Eng

  • Cihui 漫浪 ànlàng v.p. morally reckless/loose