漫遊

màn yóu mạn du

Hán Việt: mạn du · Pinyin: màn yóu

Tổng quan

du lịch vòng quanh | đi lang thang | (điện thoại di động) chuyển vùng

Cấu tạo: (mạn) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui du lịch vòng quanh | đi lang thang | (điện thoại di động) chuyển vùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨興游玩。如:「只要有假期,他都會帶著小朋友到山上去漫游一番。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意遨遊。唐.元結〈漫酬賈沔州〉詩:「漫遊無遠近,漫樂無早晏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"漫游"; 随意游玩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"漫游"。 2.随意游玩。

Eng

  • CC-CEDICT to travel around|to roam|(mobile telephony) roaming
  • Cihui to travel around; to roam; (mobile telephony) roaming

ja

  • JMdict pleasure trip|tour

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周游