漫漶

màn huànmạn hoán

Hán Việt: mạn hoán · Pinyin: màn huàn

Tổng quan

Hán Việt: MẠN, MAN HOÁN phai mờ; mờ nhạt; nhoà (chữ, tranh ảnh...). nét chữ đã mờ nhạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

文字、图画等因磨损或浸水受潮而模糊不清:字迹~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

木石上所刻的文字,長時間受風雨侵蝕,變得模糊不可辨認。引申作東西敝壞不能分辨。宋.蘇軾〈鳳翔八觀詩.東湖〉:「圖書已漫漶,猶復訪僑郯。」

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 漶 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn) 字跡漫漶。
  • Biên soạn v.p. blurred; illegible; indistinct (of pictures/writing/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 木石上所刻的文字,長時間受風雨侵蝕,變得模糊不可辨認。引申作東西敝壞不能分辨。宋.蘇軾〈鳳翔八觀詩.東湖〉:「圖書已漫漶,猶復訪僑郯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文字、图画等因磨损或浸水受潮而模糊不清:字迹~。

Eng

  • Cihui 漫漶 ànhuàn v.p. blurred; illegible; indistinct (of pictures/writing/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

漫儿 · 漫兒 · 漫出 · 漫勞 · 漫卷 · 漫天 · 漫展 · 漫应