漫灌
mạn quán
Hán Việt: mạn quán · Pinyin: màn guàn
Tổng quan
1. tưới tràn; tháo nước vào đồng。一種粗放的灌溉方法, 不平整土地,也不筑畦, 讓水順著坡往地里流。 2. tràn vào (nước lũ)。(洪水)流入;漫進(某地區)。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tưới tràn; tháo nước vào đồng。一種粗放的灌溉方法, 不平整土地,也不筑畦, 讓水順著坡往地里流。 2. tràn vào (nước lũ)。(洪水)流入;漫進(某地區)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不先整地,不築畦,灌溉時任水漫流的灌溉法。如:「土地廣大的耕地常用漫灌法。」 2.散漫的流入。如:「一夕之間,洪水漫灌整個山谷和村莊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (洪水等)大量流入;漫进(某地区):大水~,城郊街道都被淹了;一种粗放的灌溉方法,不平整土地,也不筑畦,让水顺着坡往地里流。
Eng
- Cihui 漫灌 ànguàn n. 1. flood irrigation 2. overflow into an area (of a flood)