漫說

màn shuō mạn thuyết

Hán Việt: mạn thuyết · Pinyin: màn shuō

Tổng quan

chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó) 連 đừng nói。別說。 這種動物,漫說國內少有, 在全世界也不多。 loài động vật này, đừng nói là ở trong nước không có, mà trên thế giới cũng rất hiếm.

Cấu tạo: (mạn) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó) 連 đừng nói。別說。 這種動物,漫說國內少有, 在全世界也不多。 loài động vật này, đừng nói là ở trong nước không có, mà trên thế giới cũng rất hiếm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莫說、別說。唐.司空圖〈柳〉詩二首之一:「漫說早梅先得意,不知春力暗分張。」《兒女英雄傳》第九回:「漫說眼前這樣的美滿良緣,大約這人世上的姻緣兩字,今生與我無分。」也作「慢說」、「謾說」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别说,不要说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.别说,不要说。

Eng

  • CC-CEDICT not to mention ... (i.e. in addition to sth)
  • Cihui not to mention ... (i.e. in addition to sth)